言無倫次

yán wú lún cì ngôn vô luân thứ

Hán Việt: ngôn vô luân thứ · Pinyin: yán wú lún cì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (vô) + (luân) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「語無倫次」。見「語無倫次」條。01.宋.無名氏《道山清話》:「有村學究教授二三小兒,閑與之語,言皆無倫次。」02.明.李開先〈亡妻張宜人散傳〉:「宜人懿行可述者多,恐其久而逸也,更為散傳,言無倫次,事無統紀,隨心信筆,漫然書之。」