言猶在耳
ngôn do tại nhĩ
Hán Việt: ngôn do tại nhĩ · Pinyin: yán yóu zài ěr
Tổng quan
lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹:还。说的话还在耳边。比喻说的话还清楚地记得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说的话还在耳边响。谓记忆犹新或说过不久。
- Tân Hoa Tự Điển 犹还。说的话还在耳边。比喻说的话还清楚地记得。
Eng
- CC-CEDICT words still ringing in one's ears (idiom)
- Cihui 言猶在耳 ányóuzài'ěr f.e. sb.'s words/promises are still fresh in one's mind