口血未乾
khẩu huyết vị kiền
Hán Việt: khẩu huyết vị kiền · Pinyin: kǒu xuè wèi gān
Tổng quan
miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề
Nghĩa
Việt
- Cihui miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时订立盟约,要在嘴上涂上牲口的血。指订约不久就毁约。
Eng
- Cihui 口血未乾 ǒuxuèwèigān id. 1. before the ink is dry 2. promise has scarcely been made (before it is broken)