言猶在耳

yán yóu zài ěr ngôn do tại nhĩ

Hán Việt: ngôn do tại nhĩ · Pinyin: yán yóu zài ěr

Tổng quan

lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (do) + (tại) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說過的話還在耳邊回響。指對人所說的話記憶深刻,不能忘卻。《左傳.文公七年》:「今君雖終,言猶在耳。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「至今梁、益之民,咨述亮者,言猶在耳。」

Eng

  • CC-CEDICT words still ringing in one's ears (idiom)
  • Cihui 言猶在耳 ányóuzài'ěr f.e. sb.'s words/promises are still fresh in one's mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口血未干