言笑不苟

yán xiào bù gǒu ngôn tiếu bất cẩu

Hán Việt: ngôn tiếu bất cẩu · Pinyin: yán xiào bù gǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (tiếu) + (bất) + (cẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「不苟言笑」。見「不苟言笑」條。01.《初刻拍案驚奇》卷六:「美名一時無比,卻又資性貞淑,言笑不苟,極是一個有正經的婦人。」02.《二刻拍案驚奇》卷二:「妙觀亦以師道自尊,妝模做樣,儘自矜持,言笑不苟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不随便谈笑。形容态度严肃庄重。同“不苟言笑”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不随便谈笑。形容态度严肃庄重。
  • Tân Hoa Tự Điển 不随便谈笑。形容态度严肃庄重。同不苟言笑”。