言笑自若

yán xiào zì ruò ngôn tiếu tự nhược

Hán Việt: ngôn tiếu tự nhược · Pinyin: yán xiào zì ruò

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (tiếu) + (tự) + (nhược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言談舉止和平常一樣。形容神態自然。《三國志.卷三六.蜀書.關羽傳》:「時羽適請諸將飲食相對,臂血流離,盈於盤器,而羽割炙引酒,言笑自若。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「其後修貶夷陵,太夫人言笑自若。」也作「言笑自如」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈笑如常,十分镇定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谈笑如常﹐十分镇定。

Eng

  • Cihui 言笑自若 ánxiàozìruò f.e. talk and laugh imperturbably