言聽行從
ngôn thính hành tòng
Hán Việt: ngôn thính hành tòng · Pinyin: yán tīng xíng cóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無論說話、行事均受人聽從。形容極具威望。《鶡冠子.道端》:「聖人之功,定制於冥冥,求至欲得,言聽行從,近親遠附,明達四通。」
Hán Việt: ngôn thính hành tòng · Pinyin: yán tīng xíng cóng