言聽計用
ngôn thính kế dụng
Hán Việt: ngôn thính kế dụng · Pinyin: yán tīng jì yòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容深被信任。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「漢王授我上將軍印,予我數萬眾,解衣衣我,推食食我,言聽計用,故吾得以至於此。」也作「言聽計行」。
Eng
- Cihui 言聽計用 ántīngjìyòng f.e. One's words are obeyed.