言聽計行

yán tīng jì xíng ngôn thính kế hành

Hán Việt: ngôn thính kế hành · Pinyin: yán tīng jì xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (thính) + (kế) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說的話、出的計謀都被採納聽從。形容深被信任。《新唐書.卷一二六.魏知古等傳.贊曰》:「觀玄宗開元時,厲精求治,元老魁舊,動所尊憚,故姚元崇、宋璟言聽計行,力不難而功已成。」也作「言聽計從」、「言聽計用」、「言從計納」、「言從計行」。