言若懸河

yán ruò xuán hé ngôn nhược huyền hà

Hán Việt: ngôn nhược huyền hà · Pinyin: yán ruò xuán hé

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (nhược) + (huyền) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻善用辭令,說話滔滔不絕。《隋書.卷六七.裴蘊傳》:「蘊亦機辯,所論法理,言若懸河,或重或輕,皆由其口。」也作「懸河瀉水」。