言行相悖
ngôn hành tương bội
Hán Việt: ngôn hành tương bội · Pinyin: yán xíng xiāng bèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所說的話和所做的事相違背。如:「他是個言行相悖的人,大家都不信任他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话和行动不一致,互相矛盾。
Eng
- Cihui 言行相悖 ánxíngxiāngbèi f.e. practice contrary to what one preaches