言行若一

yán xíng ruò yī ngôn hành nhược nhất

Hán Việt: ngôn hành nhược nhất · Pinyin: yán xíng ruò yī

Tổng quan

(thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Cấu tạo: (ngôn) + (hành) + (nhược) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說的和做的相符合。漢.劉向《古列女傳.卷一.母儀.齊田稷母》:「非義之事不計于心,非理之利不入于家,言行若一,情貌相副。」也作「言行一致」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说的和做的完全一个样。指人表里如一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"言行抱一"。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) one's actions are in keeping with what one says
  • Cihui 言行若一 ánxíngruòyī f.e. live up to one's words