言行計從

yán xíng jì cóngngôn hành kế tòng

Hán Việt: ngôn hành kế tòng · Pinyin: yán xíng jì cóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

说的话出的主意都采纳照办。形容深被信任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說的話和獻的計謀都被採用。形容深被信任。《宋史.卷三三六.司馬光傳》:「光自見言行計從,欲以身徇社稷。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 行 (hành) + 計 (kế) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời kế được dùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說的話和獻的計謀都被採用。形容深被信任。《宋史.卷三三六.司馬光傳》:「光自見言行計從,欲以身徇社稷。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

言行相顾 · 言行不符 · 言行一致 · 言行不一 · 言行若一 · 言行相悖 · 言行相诡 · 言行抱一