言行計從
ngôn hành kế tòng
Hán Việt: ngôn hành kế tòng · Pinyin: yán xíng jì cóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說的話和獻的計謀都被採用。形容深被信任。《宋史.卷三三六.司馬光傳》:「光自見言行計從,欲以身徇社稷。」
Hán Việt: ngôn hành kế tòng · Pinyin: yán xíng jì cóng