言語道斷
ngôn ngữ đạo đoạn
Hán Việt: ngôn ngữ đạo đoạn · Pinyin: yán yǔ dào duàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指沒有分別心的境界,非言語所能表達。《菩薩瓔珞本業經.卷下》:「言語道斷,心行處滅。」
Eng
- Cihui 言語道斷 ányǔdàoduàn f.e. <Budd.> highest principle/essence, which cannot be explained in words