言談

yán tán ngôn đàm

Hán Việt: ngôn đàm · Pinyin: yán tán

Tổng quan

diễn ngôn | lời nói | phát ngôn | những gì người ta nói | phong cách nói chuyện lời lẽ。說話的內容和態度。 言談舉止 cử chỉ và lời nói

Cấu tạo: (ngôn) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn ngôn | lời nói | phát ngôn | những gì người ta nói | phong cách nói chuyện lời lẽ。說話的內容和態度。 言談舉止 cử chỉ và lời nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言說談論。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「陟遂與言談,至熏夕,極歡而去。」《紅樓夢》第六三回:「怪道姐姐舉止言談,超然如野鶴閒雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈论﹔交谈; 指说话的内容和态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谈论﹔交谈。 2.指说话的内容和态度。

Eng

  • CC-CEDICT discourse|words|utterance|what one says|manner of speech
  • Cihui discourse; words; utterance; what one says; manner of speech

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言论 · 谈吐