言論
ngôn luận
Hán Việt: ngôn luận · Pinyin: yán lùn
Tổng quan
bày tỏ ý kiến | quan điểm | nhận xét | lập luận ói năng bàn bạc để bày tỏ ý kiến. ngôn luận ngôn luận ☆Nói năng bàn bạc để bày tỏ ý kiến. 名 ngôn luận; lời bàn。關於政治和一般公共事務的議論。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôn luận ngôn luận ☆Nói năng bàn bạc để bày tỏ ý kiến.
- Cihui bày tỏ ý kiến | quan điểm | nhận xét | lập luận ói năng bàn bạc để bày tỏ ý kiến. ngôn luận ngôn luận ☆Nói năng bàn bạc để bày tỏ ý kiến. 名 ngôn luận; lời bàn。關於政治和一般公共事務的議論。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言談議論。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「言論準宣尼,辭賦擬相如。」《儒林外史》第三四回:「聽見他那言論丰采,倒底是個正經人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言谈﹔谈论; 言词﹔发表的议论或意见; 犹舆论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.言谈﹔谈论。 2.言词﹔发表的议论或意见。 3.犹舆论。
Eng
- CC-CEDICT expression of opinion|views|remarks|arguments
- Cihui expression of opinion; views; remarks; arguments
ja
- JMdict (one's) speech|expression of views|discussion