言论

yán lùnngôn luận

Hán Việt: ngôn luận · Pinyin: yán lùn

Tổng quan

ngôn luận; lời bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.言谈﹔谈论。 2.言词﹔发表的议论或意见。 3.犹舆论。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言談議論。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「言論準宣尼,辭賦擬相如。」《儒林外史》第三四回:「聽見他那言論丰采,倒底是個正經人。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tục ngữ, châm ngôn; ngôn luận: ngôn luận/lời bàn; lời bàn
  • Biên soạn open discussion; speech

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言談議論。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「言論準宣尼,辭賦擬相如。」《儒林外史》第三四回:「聽見他那言論丰采,倒底是個正經人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.言谈﹔谈论。 2.言词﹔发表的议论或意见。 3.犹舆论。

Eng

  • JMdict (one's) speech
  • JMdict expression of views
  • JMdict discussion
  • Cihui expression of opinion; views; remarks; arguments
  • Tần suất từ expression of opinion; views; remarks; arguments

Đức

  • Handedict Meinungsäußerung

ja

  • JMdict 言論(げんろん)

other

  • Nguồn khác Nói năng bàn bạc để bày tỏ ý kiến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舆论 · 言谈