言論自由
ngôn luận tự do
Hán Việt: ngôn luận tự do · Pinyin: yán lùn zì yóu
Tổng quan
tự do ngôn luận
Nghĩa
Việt
- Cihui tự do ngôn luận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民在群眾集會或大庭廣眾間有發表演說或參加討論問題的權利。《老殘遊記》第六回:「又見那老鴉有一陣刮刮的叫了幾聲,彷彿他不是號寒啼饑,卻是為有言論自由的樂趣,來驕這曹州府百姓似的。」
Eng
- CC-CEDICT freedom of speech
- Cihui freedom of speech