言語道斷

yán yǔ dào duàn ngôn ngữ đạo đoạn

Hán Việt: ngôn ngữ đạo đoạn · Pinyin: yán yǔ dào duàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (ngữ) + (đạo) + (đoạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语,指意义深奥微妙,无法用言辞表达。后指不能通过交谈、谈判的方法解决问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓无上妙谛﹐非言语所可表达。 2.谓无处可说话。
  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语,指意义深奥微妙,无法用言辞表达◇指不能通过交谈、谈判的方法解决问题。

Eng

  • Cihui 言語道斷 ányǔdàoduàn f.e. <Budd.> highest principle/essence, which cannot be explained in words