言近旨遠

yán jìn zhǐ yuǎn ngôn cận chỉ viễn

Hán Việt: ngôn cận chỉ viễn · Pinyin: yán jìn zhǐ yuǎn

Tổng quan

lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (cận) + (chỉ) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旨:意思。话很浅近,含义却很深远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"言近指远"。 2.语言浅近而涵义深远。语出《孟子.尽心下》﹕"言近而指远者﹐善言也。"孙奭疏﹕"言辞之近而指意已远者﹐乃为善言者也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 旨意思。话很浅近,含义却很深远。

Eng

  • CC-CEDICT simple words with a profound meaning (idiom)
  • Cihui 言近旨遠 ánjìnzhǐyuǎn f.e. words simple but profound