言近旨遠

yán jìn zhǐ yuǎn ngôn cận chỉ viễn

Hán Việt: ngôn cận chỉ viễn · Pinyin: yán jìn zhǐ yuǎn

Tổng quan

lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (cận) + (chỉ) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言辭淺近而意旨深遠。參見「言近指遠」條。《鏡花緣》第一八回:「其書闡發孔孟大旨,殫盡心力,折衷舊解,言近旨遠,文簡意明,一經誦習聖賢之道,莫不燦然在目。」

Eng

  • CC-CEDICT simple words with a profound meaning (idiom)
  • Cihui 言近旨遠 ánjìnzhǐyuǎn f.e. words simple but profound