訂婚

dìng hūnđính hôn

Hán Việt: đính hôn · Pinyin: dìng hūn

Tổng quan

đính hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

男女订立婚约。也作定婚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在結婚儀式前,雙方所舉辦的訂定婚約儀式,是民間由來已久的習俗,不具任何的法律效力。也稱為「過定」、「文定」。

Cấu tạo: 訂 (đính) + 婚 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hôn ước; (+ in, on) sự tin, sự tín nhiệm, lễ ăn hỏi, lễ đính hôn, (thường) dạng bị động đính hôn, hứa hôn hứa hôn, đính hôn sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...), (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi giao ước từ trước, sự giao ước từ trước, sự giao ước hôn nhân từ trước (từ cổ,nghĩa cổ) lòng thành thật, sự thật; đính hôn
  • Biên soạn to get engaged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在結婚儀式前,雙方所舉辦的訂定婚約儀式,是民間由來已久的習俗,不具任何的法律效力。也稱為「過定」、「文定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女订立婚约。也作定婚。

Eng

  • Cihui to get engaged
  • Tần suất từ to get engaged

Đức

  • Handedict sich verloben

other

  • Nguồn khác Định trước việc vợ chồng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定亲 · 文定 · 订亲