訂婚
đính hôn
Hán Việt: đính hôn · Pinyin: dìng hūn
Tổng quan
đính hôn ịnh trước việc vợ chồng. đính hôn đính hôn ☆Định trước việc vợ chồng. đính hôn。男女訂立婚約。也作定婚。
Nghĩa
Việt
- Cihui đính hôn đính hôn ☆Định trước việc vợ chồng.
- Cihui đính hôn ịnh trước việc vợ chồng. đính hôn đính hôn ☆Định trước việc vợ chồng. đính hôn。男女訂立婚約。也作定婚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在結婚儀式前,雙方所舉辦的訂定婚約儀式,是民間由來已久的習俗,不具任何的法律效力。也稱為「過定」、「文定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男女订立婚约。也作定婚。
Eng
- CC-CEDICT to get engaged
- Cihui to get engaged