計量器

jì liàng qì kế lượng khí

Hán Việt: kế lượng khí · Pinyin: jì liàng qì

Tổng quan

máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...), cái đo cỡ (dây...), loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người), (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề, cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song), (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió, đo, định cỡ, đo cỡ, làm c…

Cấu tạo: (kế) + (lượng) + (khí)

Nghĩa

ja

  • JMdict meter|gauge|scale