討厭鬼

tǎo yàn guǐ thảo yếm quỷ

Hán Việt: thảo yếm quỷ · Pinyin: tǎo yàn guǐ

Tổng quan

người đáng ghét | người lôi thôi

Cấu tạo: (thảo) + (yếm) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đáng ghét | người lôi thôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對他人表示厭惡或戲謔的稱呼。如:「他在這團體中是出了名的討厭鬼,想不到今天卻做了件善事。」

Eng

  • CC-CEDICT disgusting person|slob
  • Cihui disgusting person; slob