討巧
thảo xảo
Hán Việt: thảo xảo · Pinyin: tǎo qiǎo
Tổng quan
hành động khéo léo để đạt điều mình muốn | được lợi nhất với chi phí ít nhất gặp may; được hời。做事不費力而佔便宜。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động khéo léo để đạt điều mình muốn | được lợi nhất với chi phí ít nhất gặp may; được hời。做事不費力而佔便宜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不費力而想占便宜。如:「凡事要踏踏實實地做,不能光靠討巧。」《鏡花緣》第一一回:「我看老兄如此討巧,就是走遍天下,也難交易成功的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做事不费力而占便宜:他脑袋瓜儿灵,做事儿会~。
Eng
- CC-CEDICT to act cleverly to get what one desires|to get the best at least expense
- Cihui to act cleverly to get what one desires; to get the best at least expense