討救兵

thảo cứu binh

Hán Việt: thảo cứu binh

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (cứu) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻尋求援助。如:「為了訓練小朋友獨力學習,老師要求學生必須自己完成勞作,不可以回家討救兵。」

Eng

  • Cihui 討救兵 ǎo jiùbīng v.o. 1. request reinforcement 2. seek help