討海人

thảo hải nhân

Hán Việt: thảo hải nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (hải) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在海上討生活的人。如:「每當漁船滿載歸航時,討海人的臉上都洋溢著笑容。」

Eng

  • Cihui 討海人 ǎohǎirén n. fisherman M:ge/¹míng