討針線

tǎo zhēn xiàn thảo châm tuyến

Hán Việt: thảo châm tuyến · Pinyin: tǎo zhēn xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (châm) + (tuyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大小事情都由他人支配。形容在他人眼下過日子。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「日後少不得要在大兒子手裡討針線,今日與他結不得冤家,只索忍耐。」《金瓶梅》第八一回:「如今咱家這兩個家樂,到那裡,還在他手裡討針線哩!」