讨头鼻

thảo đầu tị

Hán Việt: thảo đầu tị

Tổng quan

THẢO ĐẦU TỴ Thiền lâm phương ngữ. Tìm cái lỗ mũi. Tìm kiếm chỗ then chốt của sự lý. Thảo: Tìm kiếm. Đầu tỵ: Tỉ dụ chỗ ra tay hoặc lối tắt để lãnh ngộ sự lý. Pháp Xương Vận Thiền Sư Tiểu Tham trong TMCH q. 7 ghi: 沒量大人到遮裡討頭鼻不著,莫當等閑開大口。 Người đại triệt đại ngộ đến chỗ này tìm cái lỗ mũi chẳng được, không nên tùy tiện mà ăn to nói lớn.

Cấu tạo: (thảo) + (đầu) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẢO ĐẦU TỴ Thiền lâm phương ngữ. Tìm cái lỗ mũi. Tìm kiếm chỗ then chốt của sự lý. Thảo: Tìm kiếm. Đầu tỵ: Tỉ dụ chỗ ra tay hoặc lối tắt để lãnh ngộ sự lý. Pháp Xương Vận Thiền Sư Tiểu Tham trong TMCH q. 7 ghi: 沒量大人到遮裡討頭鼻不著,莫當等閑開大口。 Người đại triệt đại ngộ đến chỗ này tìm cái lỗ…