讨
thảoNôm thảo
Hán Việt: thảo · Pinyin: tǎo · Nôm: thảo
Tổng quan
Đánh, đánh giết kẻ có tội gọi là thảo [討]. Như thảo tặc [討賊] đánh dẹp quân giặc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǎo |
|---|---|
| Hán Việt | thảo |
| Âm Nôm | thảo |
| Quảng Đông | tou2 |
| Chú âm | ㄊㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thaux |
| Baxter-Sagart | [t]ʰˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ʰˤuʔ |
| Phản thiết | 他口切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 討
- Thiều Chửu Đánh, đánh giết kẻ có tội gọi là thảo [討]. Như thảo tặc [討賊] đánh dẹp quân giặc. Tìm xét, dò xét. Như thảo luận [討論] bàn bạc xem xét. Đòi, tục gọi sự đòi lấy của cải gì của người là thảo. Bỏ đi
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thảo thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) [Eng: to condemn, to eliminate the bandits]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讨〈动〉 (会意。从言,从寸。言,言论。寸,法度。用言论和法度进行处治。本义声讨) 同本义 讨,治也。--《说文》 讨,诛也。--《玉篇》 其君无日不讨国人而训之。--《左传·宣公十二年》 楚人讨陈叛。--《左传·襄公五年》 讨伐; 诛戮 郑伯为王左卿士,以王命讨之。--《左传·隐公九年》 托臣以讨贼。--诸葛亮《出师表》 讨贼督师。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如征讨(出兵讨伐); 讨掩(讨伐掩捕。掩捕,乘人不备而捕捉); 讨贰(征讨叛逆不忠的诸侯); 讨贼( 讨tǎo ⒈征伐,发动攻击~伐。征~。声~。 ⒉查究,整治检~。~军纪。 ⒊探求,研究探~。研~。 ⒋索取~债。~价还价。 ⒌求,请求,乞求~饶。~教。~饭。 ⒍招惹,引起~人厌恶。自~苦吃。~人喜欢。
Eng
- CC-CEDICT to invite, to provoke, to demand or ask for, to send armed forces to suppress, to denounce or condemn, to marry (a woman), to discuss or study
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他皓切【集韻】【韻會】【正韻】土皓切,𠀤叨上聲。【說文】治也。从言从寸。【徐曰】寸,法也。奉辭伐罪,故从言。會意。【書·臯陶謨】天討有罪。【疏】討治有罪,使之絕惡。【左傳·宣十二年】其君無日不討國人而訓之。【註】討,治也。 又【廣韻】誅也。【類篇】殺也。【正韻】訶也。又除也。【公羊傳·隱四年】其稱人何,討賊之辭也。【註】討者,除也。 又【玉篇】去也。【禮·禮器】君子之于禮也,有順而討也。【疏】順序而稍去之也。 又【類篇】求也。【𡑭韻】探也。【正韻】尋也。【論語】世叔討論之。【註】討,尋究也。【後漢·王充傳】討摘物情。【三國志·袁紹與公孫瓚書】尋討禍源。 又雜也。【詩·秦風】蒙伐有苑。【傳】蒙,討羽也。【箋】討,雜也。畫雜羽之文于伐。 又官名。【舊唐書·職官志】貞元末,置招討使。【金史·百官志】招討司使招懷降附,征討攜離。 又叶他口切,偸上聲。【焦氏·易林】三絲綰弩,無益于輔。城弱不守,郭君受討。
Thuyết Văn
治也。 从言寸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
發其紛糾而治之曰討。秦風傳曰。蒙討羽也。箋云。蒙尨也。討、襍也。畫襍羽之文於伐。故曰尨伐據鄭所言。則討者、亂也。治討曰討。猶治亂曰亂也。論語。世叔討論之。馬曰。討、治也。學記。古之學者。比物醜類。醜或作討。凡言討論、探討。皆謂理其不齊者而齊之也。 寸、法也。或曰。從肘省聲。他晧切。古音在三部。
【討】 (thảo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言寸 (ngôn thốn) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䚯 · 讨 · 讨 · 討 · 讨 · 討