訓兵秣馬
huấn binh mạt mã
Hán Việt: huấn binh mạt mã · Pinyin: xùn bīng mò mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訓練士兵,餵飽戰馬。指做好各項作戰的準備工作。《周書.卷一.文帝紀上》:「臣自奉詔總平涼之師,責重憂深,不遑啟處,訓兵秣馬,唯思竭力。」
Hán Việt: huấn binh mạt mã · Pinyin: xùn bīng mò mǎ