訓導

xùn dǎo huấn đạo

Hán Việt: huấn đạo · Pinyin: xùn dǎo

Tổng quan

huấn đạo: dạy bảo/khuyên răn

Cấu tạo: (huấn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạy dỗ dẫn dắt — Chức quan trông coi việc học hành trong một phủ, huyện thời xưa. huấn đạo huấn đạo ☆Dạy dỗ dẫn dắt — Chức quan trông coi việc học hành trong một phủ, huyện thời xưa. 動 huấn đạo; dạy bảo; khuyên răn。教育訓戒。
  • Cihui huấn đạo: dạy bảo/khuyên răn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.教訓勸導。《國語.楚語上》:「必誦志而納之,以訓導我。」《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「豈訓導未洽,將進用者不以德顯乎?」 2.職官名。明、清於府設教授,州設學正,縣設教諭,職司教育學生。其副職皆稱為「訓導」。清末廢。 3.以往各級學校負責管理學生生活教育的部門或人員,現已改為學生事務處。

Eng

  • Cihui 訓導 ùndǎo* v. teach and guide; lecture sb. (for wrongdoing, etc.)

ja

  • JMdict instruction|guidance|tutelage|licensed elementary school teacher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教导 · 训诲