訓誡的
huấn giới đích
Hán Việt: huấn giới đích
Tổng quan
khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, cảnh cáo, nhắc nhở (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc xem expostulate (thuộc) sự báo trước (nguy hiểm...), để răn bảo, thư khuyên bảo ((cũng) monitory letter)
Nghĩa
Việt
- Cihui khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, cảnh cáo, nhắc nhở (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc xem expostulate (thuộc) sự báo trước (nguy hiểm...), để răn bảo, thư khuyên bảo ((cũng) monitory l…