訕不搭的 shàn bù dā de · san bất đáp đích Hán Việt: san bất đáp đích · Pinyin: shàn bù dā de Tổng quan Cấu tạo: 訕 (san) + 不 (bất) + 搭 (đáp) + 的 (đích)Pinyinshàn bù dā deHán Việtsan bất đáp đíchCấu tạo訕 + 不 + 搭 + 的 · san + bất + đáp + đích nghĩa thành phần: san + bất + đáp + đích Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 害羞、難為情的樣子。《兒女英雄傳》第一二回:「又挨磨了一會子,纔訕不搭的說了三個字。」