訖慄枳

cật lật chỉ

Hán Việt: cật lật chỉ

Tổng quan

cật lật chỉ (人名)又作訖哩吉、雞梨祁、吉利。譯曰作事。太古印度出世之王。迦葉佛即其子云。見起世經,起世因本經等。☸

Cấu tạo: (cật) + (lật) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cật lật chỉ (人名)又作訖哩吉、雞梨祁、吉利。譯曰作事。太古印度出世之王。迦葉佛即其子云。見起世經,起世因本經等。☸