託人情
thác nhân tình
Hán Việt: thác nhân tình · Pinyin: tuō rén qíng
Tổng quan
nhờ ai làm việc gì: phiền ai làm việc gì
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ ai làm việc gì: phiền ai làm việc gì
- Cihui nhờ ai làm việc gì; phiền ai làm việc gì。請人代為說情。也說托情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請人代為說情。也作「托情」。
Eng
- Cihui 托人情 uō rénqíng v.o. ask an influential person's help