託付
thác phó
Hán Việt: thác phó · Pinyin: tuō fù
Tổng quan
ủy thác
Nghĩa
Việt
- Cihui ủy thác
- Cihui giao phó; phó thác; ký gởi。委託別人照料或辦理。 把孩子託付給老師。 phó thác con cái cho giáo viên. 託付朋友處理這件事。 giao phó việc này cho bạn bè giải quyết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請託交付。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「恐託付不效,以傷先帝之明。」《老殘遊記二編》第五回:「泰安縣裡家人知道不妥,忙向老姑子託付了幾句,飛也似的下山去了。」
Eng
- Cihui to entrust