託身
thác thân
Hán Việt: thác thân · Pinyin: tuō shēn
Tổng quan
nương nhờ: nhờ cậy/nhờ vả
Nghĩa
Việt
- Cihui nương nhờ: nhờ cậy/nhờ vả
- Cihui nương nhờ; nhờ cậy; nhờ vả。寄身。 託身之處 nơi nương nhờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寄身。《三國志.卷七.魏書.呂布臧洪傳.臧洪》:「吾子託身於盟主,臧洪策名於長安。」宋.孔平仲〈西行〉:「鞅掌未能逃物役,乾坤何處託身安。」
Eng
- Cihui 托身 tuōshēn v.o. 1. find a place to live in or work in 2. seek a living 3. entrust oneself to