記事兒

jì shì ér kí sự nhi

Hán Việt: kí sự nhi · Pinyin: jì shì ér

Tổng quan

nhớ: biết

Cấu tạo: (kí) + (sự) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ; biết (việc)。指小孩兒對事物已經有辨別和記憶的能力。 我五歲才記事兒。 tôi lên năm, mới biết chuyện một tý.
  • Cihui nhớ: biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初有記憶識別事物的能力。如:「直到七歲我才記事兒。」

Eng

  • Cihui 記事兒 ìshìr ►See ¹jìshì