記分員

kí phân viên

Hán Việt: kí phân viên

Tổng quan

người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

Cấu tạo: (kí) + (phân) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計算分數的人員。如保齡球、撞球等皆有記分員。

Eng

  • Cihui 記分員 ìfēnyuán n. scorekeeper; scorer M:ge/¹míng/²wèi