訛詞兒

ngoa từ nhi

Hán Việt: ngoa từ nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoa) + (từ) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.找藉口。如:「他做錯了事反倒責備我們,真會訛詞兒。」 2.藉口。如:「明明就是他撞壞的,別聽他的訛詞兒!」

Eng

  • Cihui 訛詞兒 cír ►See écí