訟師

sòng shī tụng sư

Hán Việt: tụng sư · Pinyin: sòng shī

Tổng quan

thầy kiện: thầy cãi

Cấu tạo: (tụng) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy kiện; thầy cãi。舊社會里以給打官司的人出主意、寫狀紙為職業的人。
  • Cihui thầy kiện: thầy cãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時代寫狀子,助人爭訟的人。今稱律師。《初刻拍案驚奇》卷二:「打點告狀,替他要人去。一面來與個訟師商量告狀。」《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「被告抄狀入手,乃請刀筆訟師,又照原詞,多方破調。」

Eng

  • Cihui 訟師 sòngshī n. 1. law practitioner; attorney at law 2. legal pettifogger M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

律师 · 状师