设方便

thiết phương tiện

Hán Việt: thiết phương tiện

Tổng quan

THIẾT PHƯƠNG TIỆN Ý nói lập ra pháp môn phương tiện, vì người chỉ dạy. Khai thị Dục Tạng chủ trong DTNL q. 3 ghi: 勞他古佛世尊、不忍坐視、拖泥帶水、多設方便、爲儞解粘去縛。 Làm phiền đến Cổ Phật Thế Tôn khác, chẳng nỡ ngồi nhìn, chỉ dạy dài dòng, lập ra nhiều phương tiện để gỡ niêm cởi trói cho ngươi.

Cấu tạo: (thiết) + (phương) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIẾT PHƯƠNG TIỆN Ý nói lập ra pháp môn phương tiện, vì người chỉ dạy. Khai thị Dục Tạng chủ trong DTNL q. 3 ghi: 勞他古佛世尊、不忍坐視、拖泥帶水、多設方便、爲儞解粘去縛。 Làm phiền đến Cổ Phật Thế Tôn khác, chẳng nỡ ngồi nhìn, chỉ dạy dài dòng, lập ra nhiều phương tiện để gỡ niêm cởi trói cho ngươi.