設言托意

shè yán tuō yì thiết ngôn thác ý

Hán Việt: thiết ngôn thác ý · Pinyin: shè yán tuō yì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (ngôn) + (thác) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言詞寄託心意。《紅樓夢》第九回:「每日一入學中,四處各坐,卻八目勾留,或設言托意,或詠桑寓柳,遙以心照,卻外面自為避人眼目。」