設計

shè jì thiết kế

Hán Việt: thiết kế · Pinyin: shè jì

Tổng quan

thiết kế | lập kế hoạch | kế hoạch thiết kế; trù tính。在正式做某項工作之前,根據一定的目的要求,預先制定方法、圖樣等。 設計師 kỹ sư thiết kế; nhà thiết kế. 設計方案 phương án thiết kế. 設計能力 năng lực thiết kế.

Cấu tạo: (thiết) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết kế | lập kế hoạch | kế hoạch thiết kế; trù tính。在正式做某項工作之前,根據一定的目的要求,預先制定方法、圖樣等。 設計師 kỹ sư thiết kế; nhà thiết kế. 設計方案 phương án thiết kế. 設計能力 năng lực thiết kế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謀畫算計。《三國演義》第一一回:「止有鄄城、東阿、范縣三處,被荀彧、程昱設計死守得全,其餘俱破。」 2.預先規畫,製訂圖樣。如:「室內設計」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设下计谋; 根据一定要求﹐对某项工作预先制定图样﹑方案; 指搞设计工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.设下计谋。 2.根据一定要求﹐对某项工作预先制定图样﹑方案。 3.指搞设计工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT to design; to plan|design; plan
  • Cihui to design; to plan; design; plan

ja

  • JMdict plan|design|layout

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

计画