計畫

jì huà kế họa

Hán Việt: kế họa · Pinyin: jì huà

Tổng quan

biến thể của 計劃|计划 ự sắp đặt trước, cứ thế mà theo. kế hoạch kế hoạch ☆Sự sắp đặt trước, cứ thế mà theo.

Cấu tạo: (kế) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch kế hoạch ☆Sự sắp đặt trước, cứ thế mà theo.
  • Cihui biến thể của 計劃|计划 ự sắp đặt trước, cứ thế mà theo. kế hoạch kế hoạch ☆Sự sắp đặt trước, cứ thế mà theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事先擬訂的具體方案或辦法。《漢書.卷四○.陳平傳》:「誠臣計畫有可采者,願大王用之。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「若計畫不從,真可引領而去矣。」 2.事先策劃。如:「這場地要如何布置,請你計畫一下。」也作「計劃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计虑﹐谋划。古人计事必用手指画﹐使其事易见﹐故称; 计策。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.计虑﹐谋划。古人计事必用手指画﹐使其事易见﹐故称。 2.计策。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 計劃|计划[ji4 hua4]
  • Cihui variant of 計劃|计划

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打算 · 方针 · 策画 · 设计