詐偽

trá ngụy

Hán Việt: trá ngụy

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弄虚作假﹐伪装假冒。 2.巧诈虚伪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欺詐虛偽。《初刻拍案驚奇》卷六:「眾人有平日恨他的,把他姓名及平日所為奸盜詐偽事,是長是短,一一告訴出來。」

Cấu tạo: 诈 (trá) + 伪 (ngụy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gian dối, giả dối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺詐虛偽。《初刻拍案驚奇》卷六:「眾人有平日恨他的,把他姓名及平日所為奸盜詐偽事,是長是短,一一告訴出來。」

Eng

  • JMdict lie
  • JMdict untruth
  • JMdict prevarication

ja

  • JMdict 詐偽(さぎ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

笃实