篤實

dǔ shí đốc thật

Hán Việt: đốc thật · Pinyin: dǔ shí

Tổng quan

trung thành | chân thành | vững vàng

Cấu tạo: (đốc) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung thành | chân thành | vững vàng
  • Cihui đốc thật đốc thật ☆Rất chân thành, không dối trá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純厚樸實。如:「他做人非常篤實敦厚,從不欺騙別人。」 2.實在。如:「他的學問很篤實,不像有的人是靠關係和混過來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠诚老实~敦厚; 实在学问~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①忠诚老实~敦厚。②实在学问~。

Eng

  • CC-CEDICT loyal|sincere|sound
  • Cihui loyal; sincere; sound

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

奸诈 · 虚假 · 詐偽