詐取豪奪

zhà qǔ háo duó trá thủ hào đoạt

Hán Việt: trá thủ hào đoạt · Pinyin: zhà qǔ háo duó

Tổng quan

Cấu tạo: (trá) + (thủ) + (hào) + (đoạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用欺詐的手段騙取,或倚仗權勢強行奪取他人的財物。如:「電影中,常把壞人固定成一種詐取豪奪的模式。」也作「巧偷豪奪」。