詐敗

zhà bàitrá bại

Hán Việt: trá bại · Pinyin: zhà bài

Tổng quan

giả bại; giả vờ thất bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.假装战败。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假裝失敗。《三國演義》第五三回:「來日再戰,必然詐敗,誘到弔橋邊射之。」

Cấu tạo: 詐 (trá) + 敗 (bại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giả thua
  • Biên soạn 詐敗 hàbài v. feign defeat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝失敗。《三國演義》第五三回:「來日再戰,必然詐敗,誘到弔橋邊射之。」

Eng

  • Cihui 詐敗 hàbài v. feign defeat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佯败