詐降

zhà xiáng trá hàng

Hán Việt: trá hàng · Pinyin: zhà xiáng

Tổng quan

đầu hàng giả iả thua, xin theo về để dễ làm phản. trá hàng trá hàng ☆Giả thua, xin theo về để dễ làm phản. trá hàng; giả hàng。假投降。

Cấu tạo: (trá) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trá hàng trá hàng ☆Giả thua, xin theo về để dễ làm phản.
  • Cihui đầu hàng giả iả thua, xin theo về để dễ làm phản. trá hàng trá hàng ☆Giả thua, xin theo về để dễ làm phản. trá hàng; giả hàng。假投降。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝投降。《三國演義》第三三回:「若破幹,須用詐降計方可。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「要保這地方無事,都設計詐降。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假装投降。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假装投降。

Eng

  • CC-CEDICT feigned surrender
  • Cihui feigned surrender

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

投诚