詐降

zhà xiángtrá hàng

Hán Việt: trá hàng · Pinyin: zhà xiáng

Tổng quan

trá hàng; giả hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.假装投降。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假裝投降。《三國演義》第三三回:「若破幹,須用詐降計方可。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「要保這地方無事,都設計詐降。」

Cấu tạo: 詐 (trá) + 降 (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giả hàng
  • Biên soạn 詐降 hàxiáng v. feign surrender

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝投降。《三國演義》第三三回:「若破幹,須用詐降計方可。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「要保這地方無事,都設計詐降。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.假装投降。

Eng

  • Cihui feigned surrender
  • Tần suất từ 詐降 hàxiáng v. feign surrender

Đức

  • Handedict seine Kapitulation vortäuschen (V, Pol)

other

  • Nguồn khác Giả thua, xin theo về để dễ làm phản

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

投诚